[PN: 10/16 - DN: 50...1600]
Với đường kính trong thu hẹp
Môi trường: Nước, Nước thải
Bộ chuyển đổi mặt bích dùng để kết nối các ống có mặt bích và các ống không có kết nối mặt bích, làm từ thép, gang cầu, UPVC, gang xám, xi măng amiăng và các vật liệu khác.
[PN: 10/16 - DN: 50...600]
Dùng cho nhiều đường kính ngoài ống khác nhau
Môi trường: Nước, Nước thải
Khớp nối VAG VARIplus-RC được thiết kế để nối các loại ống làm từ thép, gang cầu, UPVC, gang xám, xi măng amiăng và các vật liệu khác. Khớp nối có khả năng dung sai lớn về đường kính ngoài (lên đến 23 mm), cho phép kết nối các ống có đường kính ngoài khác nhau.
[W: 150...1000 - H: 150...1000]
Van đóng/mở và điều tiết – làm kín bốn phía
Môi trường: Nước thải
Cửa van phai đóng/mở và điều tiết với thiết kế nhỏ gọn (khung kín), làm kín bốn phía, chế tạo bằng thép không gỉ, dùng cho lắp đặt gắn tường. Thiết kế đặc biệt chắc chắn với hệ thống trượt và hệ thống làm kín tách biệt. Phù hợp sử dụng trong các ứng dụng nước thải, nhà máy xử lý nước, hồ điều tiết nước mưa và công trình phòng chống ngập lụt.
[PN: 10/16 - DN: 50...300]
Van giảm áp
Môi trường: Nước
Van điều khiển sử dụng chính môi chất để điều khiển, dùng cho việc điều chỉnh áp suất và lưu lượng trong các khu vực vận hành không có nguồn điện bên ngoài. Tuổi thọ cao nhờ ghế van được đắp cứng, có khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và chống xâm thực. Các ống lót thép ren được ép vào thân van (CORFIX) giúp tránh lộ bề mặt vật đúc và ngăn ngừa ăn mòn tại các vị trí kết nối của đường điều khiển. Phù hợp sử dụng trong hệ thống phân phối nước và quản lý áp suất.
[PN: 10/16/25 - DN: 50...200]
Loại một buồng
Môi trường: Nước
Van xả khí một buồng, lưu lượng lớn với ba chức năng dùng để thông khí và xả khí trong đường ống cũng như xả khí trong quá trình vận hành. Khả năng chống ăn mòn nhờ các chi tiết bên trong bằng thép không gỉ và phao làm bằng thép không gỉ. Vận hành an toàn và tin cậy ngay cả ở vận tốc xả khí cao, lên đến vận tốc âm thanh. Phù hợp sử dụng trong xử lý nước, phân phối nước, đập, nhà máy điện và trong công nghiệp.
[PN: 10/16/25 - DN: 200...1400]
Đĩa Lật Ghế Nghiêng
Môi trường: Nước / Nước thải / Nước biển
Van một chiều làm kín kim loại với ghế nghiêng nhằm giảm thời gian đóng và đĩa van có hình dạng đặc biệt hỗ trợ chuyển động mở. Có thể trang bị thêm bộ giảm chấn bên trong để giảm xung áp. Điều kiện tiên quyết để vận hành không sự cố là vận tốc dòng chảy tối thiểu 1,5 m/s trong hệ thống của khách hàng. Phù hợp sử dụng trong xử lý nước, phân phối nước, nước thải đã qua tiền xử lý, nhà máy điện và trong công nghiệp.
[PN: 6/10/16/25/40 - DN: 100...4000]
Epoxy.
Môi trường: Nước
Van bướm mặt bích lệch tâm kép (ghế đàn hồi) với lớp phủ epoxy, có các tùy chọn chiều dài lắp đặt ngắn hoặc dài, hoặc chế tạo từ thép hàn, dùng cho các ứng dụng nước. Tuổi thọ dài nhờ môi chất không tiếp xúc với ổ trục, cùng với ghế van chống mài mòn, chống ăn mòn và chống thấm nhờ lớp đắp hàn. Phù hợp cho các ứng dụng phân phối nước, xử lý nước, nước thải đã qua tiền xử lý, đập, nhà máy điện, công nghiệp và quản lý áp suất.
[JIN]
Đồng hồ nước đường kính lớn WESAN WP G trục vít nằm ngang được sử dụng chủ yếu để đo dòng nước lạnh lưu lượng vừa và lớn trong đường ống cấp nước.
Đặc điểm
Hỗ trợ cài đặt ngang và dọc
Hoạt động đo lường có thể được hiệu chỉnh riêng lẻ
Đo lường kín đảm bảo độ chính xác đo lường cao hơn
Chuyển động của cánh trục vít cân bằng động với tổn thất áp suất tối thiểu
Cánh quạt chống mài mòn, độ bền cao, đảm bảo tuổi thọ tối đa
Mặt số làm bằng kính thuỷ tin cường lực, niêm phong bằng đồng, lớp bảo vệ IP 68
Mặt số xoay 350° thuận tiện cho việc đọc số
Tích hợp giao diện truyền dữ liệu theo tiêu chuẩn
Bộ chuyển động có thể thay thế tại chỗ mà không ảnh hưởng đến độ chính xác của đo lường
Mô-đun giao tiếp có thể dễ dàng thay thế tại chỗ mà không ảnh hưởng đến phép đo thông thường
[DN15/20]
Đồng hồ đo nước đơn tia được thiết kế để đo nước lạnh trên thị trường, thích hợp cho các điều kiện lắp đặt khắc nghiệt và vùng nước chứa nhiều trầm tích.
Đặc điểm
DN15/20
Phương pháp đo lường MID lên tới R=160 (ngang) và R=63 (dọc)
Lưu lượng bắt đầu đo: 3 l/h (DN15) / 8 l/h (DN20)
Thân đồng
Khả năng chống chịu cao với các điều kiện nước khắc nghiệt (cát, sắt)
Nhỏ gọn và kết cấu khối
[DN15/20]
Đồng hồ đo nước đơn tia với khả năng đo đọc chính xác, độ chắc chắn và tính linh hoạt, có thể được tích hợp bất cứ lúc nào với mô-đun IZAR để truyền dữ liệu, sẵn sàng cho hệ thống đo đọc.
Đặc điểm
DN15/20
Q3=1.6 m3/h và Q3=2.5 m3/h (DN15) / Q3=4 m3/h (DN20)
Phương pháp đo lường MID lên tới R=125 (ngang) và R=63 (dọc)
Lưu lượng bắt đầu đo: 6 l/h (DN15) / 12 l/h (DN20)
Thân đồng và thân composite
Tích hợp bộ dọc đầu vào
Dùng cho nước lạnh và nước nóng